nét sổ

nét sổ

Cô giáo vẽ một nét sổ thẳng đứng trên bảng đen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nét thẳng đứng: "nét sổ" một nét cơ bản trong chữ viết, đặc biệt trong chữ Hán chữ Việt (kiểu chữ in hoặc viết tay), dạng một đường thẳng đứng từ trên xuống dưới.
    • Nét vẽ dọc: Trong hội họa hoặc thiết kế, "nét sổ" chỉ một đường kẻ thẳng đứng, dùng để tạo khung, phân cách hoặc làm nền cho hình vẽ.
dụ sử dụng
  • Nét cơ bản trong chữ viết:

    • Trong chữ Hán, "nét sổ" một trong những nét đầu tiên người học cần tập viết. (Nét thẳng đứng nét cơ bản trong luyện viết chữ Hán.)
    • Chữ "thập" gồm một nét ngang một nét sổ. (Chữ "thập" một đường ngang một đường dọc.)
  • Trong hội họa:

    • Họa sĩ dùng nét sổ để vẽ thân cây. (Họa sĩ sử dụng đường kẻ dọc để thể hiện thân cây.)
    • Bức tranh nhiều nét sổ song song tạo cảm giác vững chãi. (Bức tranh các đường dọc song song, mang lại ấn tượng ổn định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nét sổ đậm": nét thẳng đứng độ dày lớn, thường dùng để nhấn mạnh hoặc tạo điểm nhấn trong thiết kế.

    • Tiêu đề được viết bằng nét sổ đậm để nổi bật. (Tiêu đề dùng đường dọc dày để thu hút sự chú ý.)
  • "nét sổ thanh": nét thẳng đứng mảnh, thường xuất hiện trong chữ viết tay hoặc kiểu chữ nhẹ nhàng.

    • Chữ viết của ấy nét sổ thanh rất duyên. (Chữ viết của ấy đường dọc mảnh mai, thanh thoát.)
Biến thể từ gần giống
  • Nét ngang: nét thẳng theo chiều ngang, trái nghĩa với nét sổ.

    • Nét ngang nét sổ kết hợp tạo thành chữ "thập". (Đường ngang đường dọc ghép lại thành chữ "thập".)
  • Nét móc: nét cong móc, khác với nét sổ thẳng.

    • Nét móc thường xuất hiệncuối chữ. (Nét cong móc thường được dùngphần kết thúc chữ.)
Từ đồng nghĩa
  • Nét dọc: đường thẳng đứng, thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc hình học.
  • Đường sổ: cách gọi khác của nét thẳng đứng trong chữ viết.
Thành ngữ liên quan
  • Sổ một đường: hành động viết hoặc kẻ một nét thẳng đứng duy nhất.
    • Anh ấy sổ một đường thẳng tắp trên giấy. (Anh ấy kẻ một đường dọc thẳng tắp.)